SLIDE: Phương pháp nghiên cứu khoa học
BÀI TẬP TẠO MỤC LỤC: Tải tại đây
VIDEO HƯỚNG DẪN TẠO MỤC LỤC
BÀI TẬP VIẾT TỔNG QUAN VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO: Tham khảo tại đây
BIỂU MẪU BÁO CÁO: Tải tại đây
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
NGÀNH: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
(Ban
hành theo Quyết định số
/QĐ-ĐHTDM ngày tháng năm 2025
của
Hiệu trưởng Trường Đại học Thủ Dầu Một)
1.
Thông tin tổng quát
|
- Tên học phần: Phương pháp nghiên cứu khoa học |
|
- Tên tiếng Anh: Research Method |
|
-
E-learning: |
|
- Thuộc khối kiến thức/kỹ năng: Giáo dục đại
cương 🗹 Cơ sở ngành Chuyên ngành
❑ Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp ❑ |
|
- Số tín chỉ: 3 |
|
+ Số tiết lý thuyết: 45 |
|
+ Số tiết thực hành: 0 |
|
- Tự học: 90
tiết + Đọc tài liệu: 30 tiết + Làm bài tập: 30 tiết + Thực hiện project: 30 tiết + Hoạt động khác (nếu có):
0 tiết |
|
- Học phần tiên quyết: Không |
|
- Học phần học trước: |
|
- Học phần song hành: |
2. Mô tả học phần
Học phần trang bị cho
sinh viên những kiến thức nền tảng và kỹ năng cơ bản về nghiên cứu khoa học. Nội
dung học phần gồm hai phần chính: (1) phần lý thuyết đại cương về khoa học và
nghiên cứu khoa học – bao gồm các khái niệm, vấn đề nghiên cứu, mục tiêu, giả
thuyết, phương pháp và đạo đức nghiên cứu; (2) phần kỹ năng thực hành – bao gồm
cách tìm kiếm và trích dẫn tài liệu, viết đề cương nghiên cứu, trình bày kết quả
nghiên cứu bằng báo cáo hoặc bài viết khoa học. Học phần giúp sinh viên hình
thành tư duy nghiên cứu và vận dụng kiến thức vào việc xây dựng một đề tài
nghiên cứu đơn giản phù hợp với chuyên ngành.
3.
Mục tiêu học phần (CO - Course Objectives)
CO1: Trình bày được các khái niệm cơ bản, vai trò, phương pháp và
quy trình nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
CO2: Tìm kiếm, chọn lọc và trích dẫn tài liệu khoa học để xác định
được vấn đề, mục tiêu và phương pháp nghiên cứu phù hợp.
CO3: Xây dựng và trình bày được một đề cương nghiên cứu đảm bảo
tính logic, học thuật và tuân thủ đạo đức nghiên cứu.
4. Nguồn học liệu
|
TT |
Tên tác giả |
Năm xuất bản |
Tên sách, giáo trình, tên bài báo, văn bản |
NXB, tên tạp chí/ nơi ban hành |
|
I |
Giáo trình chính |
|||
|
Nicholas Walliman |
2021 (3rd Edition) |
Research Methods: The
Basics |
Routledge (Taylor &
Francis Group) |
|
|
II |
Tài liệu tham khảo |
|||
|
1 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học |
2023 |
Nguyễn Tuấn Anh |
NXB Xây dựng |
|
2 |
Nicholas Walliman; Nguyễn Văn Nhật (biên dịch) |
2019 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học - Những vấn đề cơ bản |
Trường Đại học Thủ Dầu
Một |
|
3 |
Nguyễn Văn Tuấn |
2015 |
Đi vào nghiên cứu khoa học |
Tp. Hồ Chí Minh |
|
III. |
Tài liệu điện tử (nếu có) |
|||
|
1 |
Nguyễn Tấn Đại |
2007 |
Phương pháp nghiên cứu tài liệu trong nghiên cứu khoa học |
Online |
5. Chuẩn đầu ra của học
phần (CLO-Course Learning Outcomes)
|
CĐR HP |
Nội dung CĐR |
|
CLO1 |
Trình bày được
các khái niệm cơ bản, vai trò, quy trình và phương pháp nghiên cứu khoa học
phù hợp. |
|
CLO2 |
Tìm kiếm, đánh
giá và trích dẫn được tài liệu khoa học để xác định vấn đề, mục tiêu và
phương pháp nghiên cứu phù hợp. |
|
CLO3 |
Xây dựng,
trình bày và bảo vệ được một đề cương nghiên cứu khoa học bảo đảm tính logic,
học thuật và đạo đức nghiên cứu. |
6. Mối liên hệ giữa CĐR học phần vào việc đạt được
CĐR của CTĐT (PLO/PI)
|
CLO |
PLO và PI |
|||
|
PLO1 |
PLO5 |
PLO6 |
PLO10 |
|
|
PI1.1 |
PI5.2 |
PI6.1 |
PI10.1 |
|
|
CLO1 |
I,A |
|
|
|
|
CLO2 |
|
I |
|
|
|
CLO3 |
|
|
I,A |
I |
|
Tổng hợp số
lượng mức độ đóng góp |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
Mức I |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
Mức R |
|
|
|
|
|
Mức M |
|
|
|
|
7. Đánh giá học phần
|
Thành phần đánh giá |
Trọng số (%) |
Hình thức/công cụ kiểm tra - đánh giá |
CLO |
Trọng số từng CLO trong thành phần đánh giá (%) |
Lấy dữ liệu đo lường mức độ đạt PLO/PI |
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
|
|
Đánh giá quá
trình |
QT1 |
30% |
Bài kiểm tra
kiến thức (Trắc nghiệm/Tự luận). |
CLO1 |
100 |
PI1.1 |
|
QT2 |
20% |
Báo cáo nhóm:
Tìm kiếm tài liệu, trích dẫn và viết tổng quan tài liệu nghiên cứu. |
CLO2 |
100 |
|
|
|
Đánh giá cuối
kỳ |
50% |
Xây
dựng hoàn chỉnh một đề cương nghiên cứu. |
CLO3 |
100 |
PI6.1 |
|
8. Kế hoạch và nội dung giảng dạy
8.1.
Kế hoạch tổng thểp
|
Buổi |
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
|
Hình thức học |
Trực tiếp |
Online trên
LMS |
Trực tiếp |
Online trên
LMS |
Trực tiếp |
Online trên
LMS |
Trực tiếp |
Trực tiếp |
Trực tiếp |
8.2. Kế hoạch
và nội dung chi tiết
|
Buổi |
Nội dung |
Hoạt động dạy, học và đánh giá |
CLO liên quan |
||
|
1 |
Chương 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC 1.1. Tổng quan về nghiên cứu khoa học |
Hoạt
động dạy: 1. Giảng viên Thuyết giảng,
trình chiếu. - Giới thiệu chương trình, tài liệu, cách thức kiểm tra, đánh
giá. - Phân chia nhóm. - Triển khai kế hoạch môn học. 2. Sinh viên Lắng
nghe, làm theo, trả lời câu hỏi Hoạt
động học: Trên lớp: Tham gia các hoạt động
học tập Tự học: - Sinh
viên đọc trước bài đọc ở nhà -Đọc thêm
tài liệu để củng cố kiến thức. Hoạt
động đánh giá: Chuyên
cần, thái độ, tương tác tích cực phát biểu. |
CLO1, CLO2 |
||
|
2 |
Chương 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC (tt) 1.2. Cơ sở lý luận và đạo đức nghiên cứu |
Hoạt
động dạy: 1. Giảng viên Thuyết giảng,
trình chiếu. - Nêu vấn đề, giao nhiệm vụ. 2. Sinh viên - Lắng nghe, làm theo, trả lời câu hỏi; - Thảo luận nhóm/ý kiến
cá nhân; - Bài tập Hoạt
động học: Trên lớp: Tham gia các hoạt động
học tập Tự học: - Sinh
viên đọc trước bài đọc ở nhà -Đọc thêm
tài liệu để củng cố kiến thức. Hoạt
động đánh giá: Chuyên cần, thái độ,
bài tập cá nhân, ôn tập bài. |
CLO1, CLO2 |
||
|
3 |
Chương 1: NHỮNG
VẤN ĐỀ CHUNG VỀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC (tt) 1.3. Loại hình và quy
trình nghiên cứu |
Hoạt
động dạy: 1. Giảng viên Thuyết giảng,
trình chiếu. - Nêu vấn đề, giao nhiệm vụ. 2. Sinh viên - Lắng nghe, làm theo, trả lời câu hỏi; - Thảo luận nhóm/ý kiến
cá nhân; - Bài tập Hoạt
động học: Trên lớp: Tham gia các hoạt động
học tập Tự học: - Sinh
viên đọc trước bài đọc ở nhà -Đọc thêm
tài liệu để củng cố kiến thức. Hoạt
động đánh giá: Chuyên cần, thái độ,
bài tập cá nhân, ôn tập bài. |
CLO1, CLO2 |
||
|
4 |
CHƯƠNG 2. CHUẨN BỊ VÀ XÂY DỰNG ĐỀ CƯƠNG NGHIÊN
CỨU 2.1. Tìm kiếm, phân tích và
trích dẫn tài liệu khoa học |
Hoạt
động dạy: 1. Giảng viên Thuyết giảng,
trình chiếu. - Nêu vấn đề, giao nhiệm vụ 2. Sinh viên - Lắng nghe, làm theo, trả lời câu hỏi; - Thảo luận nhóm/ý kiến
cá nhân; - Bài tập Hoạt động học: Trên lớp: Tham gia các hoạt động
học tập Tự học: - Sinh
viên đọc trước bài đọc ở nhà -Đọc thêm
tài liệu để củng cố kiến thức. Hoạt
động đánh giá: Chuyên
cần, thái độ, bài tập cá nhân, ôn tập bài. |
|
||
|
5 |
CHƯƠNG 2. CHUẨN BỊ VÀ XÂY DỰNG ĐỀ CƯƠNG NGHIÊN
CỨU (tt) 2.2. Tổng
quan vấn đề nghiên cứu và mục tiêu nghiên cứu 2.2.1. Viết
tổng quan tài liệu và xác định khoảng trống nghiên cứu. 2.2.4. Thảo
luận nhóm: đánh giá một ví dụ tổng quan. |
Hoạt
động dạy: 1. Giảng viên Thuyết giảng,
trình chiếu. - Nêu vấn đề, giao nhiệm vụ 2. Sinh viên Lắng
nghe, làm theo, trả lời câu hỏi Hoạt
động học: Trên lớp: Tham gia các hoạt động
học tập Tự học: - Sinh
viên đọc trước bài đọc ở nhà -Đọc thêm
tài liệu để củng cố kiến thức. Hoạt
động đánh giá: Chuyên
cần, thái độ, bài tập cá nhân, ôn tập bài. |
CLO1, CLO2, CLO3 |
||
|
6 |
CHƯƠNG 2. CHUẨN BỊ VÀ XÂY DỰNG ĐỀ CƯƠNG NGHIÊN
CỨU (tt) 2.3. Đối tượng, phạm vi và
phương pháp nghiên cứu 2.3.3. Thiết kế công cụ và
lập kế hoạch nghiên cứu sơ bộ. |
Hoạt
động dạy: 1. Giảng viên Thuyết giảng,
trình chiếu. - Nêu vấn đề, giao nhiệm vụ 2. Sinh viên Lắng
nghe, làm theo, trả lời câu hỏi Hoạt
động học: Trên lớp: Tham gia các hoạt động
học tập Tự học: - Sinh
viên đọc trước bài đọc ở nhà -Đọc thêm
tài liệu để củng cố kiến thức. Hoạt
động đánh giá: Chuyên
cần, thái độ, bài tập cá nhân, ôn tập bài. |
CLO1, CLO2, CLO3 |
||
|
7 |
CHƯƠNG 3: VIẾT ĐỀ
CƯƠNG – BÁO CÁO – BÀI BÁO KHOA HỌC 3.1. Hướng dẫn viết đề cương nghiên cứu |
Hoạt
động dạy: 1. Giảng viên Thuyết giảng,
trình chiếu. - Nêu vấn đề, giao nhiệm vụ 2. Sinh viên Lắng
nghe, làm theo, trả lời câu hỏi Hoạt
động học: Trên lớp: Tham gia các hoạt động
học tập Tự học: - Sinh
viên đọc trước bài đọc ở nhà -Đọc thêm
tài liệu để củng cố kiến thức. Hoạt
động đánh giá: Chuyên
cần, thái độ, bài tập cá nhân, ôn tập bài. |
CLO1, CLO2, CLO3 |
||
|
8 |
CHƯƠNG 3: VIẾT ĐỀ
CƯƠNG – BÁO CÁO – BÀI BÁO KHOA HỌC (tt) 3.2. Thuyết trình và phản biện đề cương |
Hoạt
động dạy: 1. Giảng viên Thuyết giảng chỉnh sửa đề cương 2. Sinh viên Thuyết
trình và trả lời câu hỏi Hoạt
động học: Trên lớp: Tham gia các hoạt động
học tập Tự học: - Sinh
viên làm đề cương trước ở nhà -Đọc thêm
tài liệu. Hoạt
động đánh giá: Chuyên
cần, thái độ, bài tập cá nhân, ôn tập bài. |
CLO1, CLO2, CLO3 |
||
|
9 |
CHƯƠNG 3: VIẾT ĐỀ
CƯƠNG – BÁO CÁO – BÀI BÁO KHOA HỌC (tt) 3.3. Seminar –
Cách viết bài báo khoa học |
Hoạt
động dạy: 1. Giảng viên Thuyết giảng,
trình chiếu. - Nêu vấn đề, giao nhiệm vụ 2. Sinh viên Lắng
nghe, làm theo, trả lời câu hỏi Hoạt
động học: Trên lớp: Tham gia các hoạt động
học tập Tự học: - Sinh
viên đọc trước bài đọc ở nhà -Đọc thêm
tài liệu để củng cố kiến thức. Hoạt
động đánh giá: Chuyên
cần, thái độ, bài tập cá nhân, ôn tập bài. |
CLO1, CLO2, CLO3 |
9.
Yêu cầu đối với học phần
9.1. Đối với sinh viên
- Trước khi đến
lớp sinh viên cần đọc trước tài liệu bắt buộc và tài liệu tham khảo được giới
thiệu trong đề cương chi tiết;
- Giờ tự học:
Ngoài giờ lên lớp theo thời khóa biểu, sinh viên sẽ phải đầu tư 30 giờ tự học/
tín chỉ lý thuyết và thực hành như:
+ Chuẩn bị bài
học trước giờ học; Đọc tài liệu tham khảo; Xem xét và củng cố bài học sau giờ học
+ Nghiên cứu,
làm bài tập, làm việc nhóm …
+ Hoàn tất nhật
ký việc tự học.
- Sinh viên phải
hoàn thành các bài tập đánh giá cuối chương, bài thảo luận và bài kiểm tra định
kỳ khác theo thời gian quy định của giảng viên; Làm bài tập đầy đủ theo yêu cầu
của giảng viên. Thực hiện các bài yêu cầu trên E- learning
9.2. Đối với giảng viên
- Giảng viên
chuyển tải đầy đủ khối lượng kiến thức của chương trình môn học, lên lớp đủ số
giờ dạy theo quy định.
- Cung cấp đầy
đủ thông tin, yêu cầu học tập và yêu cầu đánh giá, tài liệu cho sinh viên
- Theo dõi,
đánh giá quá trình học tập của sinh viên khách quan và công bằng.
10. Giảng viên phụ trách học phần
|
TT |
Họ và tên |
Học hàm, học vị |
Thông tin liên hệ |
Ghi chú |
|
1 |
Huỳnh Nguyễn Thành Luân |
Tiến sĩ |
luanhnt@tdmu.edu.vn |
|
|
2 |
Hoàng Mạnh Hà |
Tiến sĩ |
hahm@tmdu.edu.vn |
|
|
3 |
Nguyễn Thị Hồng |
Tiến sĩ |
hongnt.ktcn@tdmu.edu.vn |
|
11. Phiên bản chỉnh sửa
|
Phiên bản |
Nội dung chỉnh sửa |
Người phụ trách chỉnh sửa |
|
Lần 01, ngày 05/07/2025 |
Đề cương chỉnh sửa |
Huỳnh Nguyễn Thành Luân |
|
PHỤ
TRÁCH CTĐT |
GIẢNG
VIÊN BIÊN SOẠN |
|
BAN
QUẢN LÝ ĐÀO TẠO |
TRƯỞNG
ĐƠN VỊ |
PHỤ LỤC
RUBRICS BÀI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ (Thang điểm 10)
ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH (50%)
- Rubrics đánh giá bài kiểm tra
Đánh
giá mức độ hiểu biết khái niệm và quy trình NCKH
|
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ |
CLOx |
Trọng số của
từng CLOx |
Mức 1 (0–3.9 điểm) |
Mức 1 (0–3.9 điểm) |
Mức 1 (0–3.9 điểm) |
Mức 1 (0–3.9 điểm) |
|
Kiến thức về
Khái niệm & Quy trình |
CLO1 |
100% |
Trả lời đúng dưới
40% câu hỏi. Không nắm được khái niệm, nhầm lẫn cơ bản giữa các bước nghiên cứu. |
Trả lời đúng từ
40-69%. Hiểu khái niệm ở mức cơ bản, mô tả được quy trình nhưng chưa chặt chẽ. |
Trả lời đúng từ
70-84%. Hiểu rõ bản chất, phân tích logic quy trình đúng đắn, ít sai sót. |
Trả lời đúng
trên 85%. Nắm vững kiến thức, vận dụng giải thích và xử lý tình huống nghiên
cứu xuất sắc. |
2. Rubrics hoàn thành bài tập nhóm
|
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ |
CLOx |
Trọng số của
từng CLOx |
Mức 1 (0–2.5 điểm) |
Mức 2 (3–5 điểm) |
Mức 3 (6–8 điểm) |
Mức 4 (9–10 điểm) |
|
Xác định vấn đề
nghiên cứu |
CLO2 |
25% |
Không xác định được hoặc lạc đề |
Có xác định nhưng chưa rõ ràng |
Xác định hợp lý, rõ ràng nhưng còn đơn giản |
Vấn đề rõ ràng, logic, có chiều sâu và phù hợp thực
tiễn |
|
Tìm kiếm và lựa
chọn tài liệu |
CLO2 |
25% |
Không có tài liệu hoặc chọn sai nguồn |
Có tài liệu nhưng không phù hợp |
Tài liệu phù hợp, còn thiếu chuẩn trích dẫn |
Tài liệu phù hợp, cập nhật, trích dẫn đúng chuẩn |
|
Tổng hợp và phân
tích tài liệu tham khảo |
CLO2 |
25% |
Không có phân tích, sao chép |
Phân tích rời rạc, chưa sâu |
Tổng hợp tương đối tốt, có đối chiếu |
Tổng hợp xuất sắc, logic, đánh giá có phê bình rõ
ràng |
|
Làm việc nhóm và
trình bày kết quả |
CLO2 |
25% |
Không có phối hợp, trình bày yếu |
Có phối hợp, nhưng chưa hiệu quả |
Phối hợp tốt, trình bày rõ |
Làm việc nhóm hiệu quả, trình bày chuyên nghiệp và
thuyết phục |
ĐÁNH
GIÁ KẾT THÚC HỌC PHẦN (50%)
Rubrics
kiểm tra kết thúc học phần – Bài tập lớn Nhóm, thang điểm 10
|
TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ |
CLOx |
Trọng số của
từng CLOx |
Mức 1 (0–2.5 điểm) |
Mức 2 (3–5 điểm) |
Mức 3 (6–8 điểm) |
Mức 4 (9–10 điểm) |
|
Tên đề tài &
Lý do chọn đề tài |
CLO3 |
10% |
Mơ hồ, không nêu rõ lý do |
Có tên và lý do nhưng chưa rõ trọng tâm |
Tên phù hợp, lý do có dẫn chứng |
Rất rõ ràng, hấp dẫn, có tính thời sự và khoa học |
|
Tổng quan, mục
tiêu, đối tượng và phạm vi nghiên cứu |
CLO3 |
20% |
Không đầy đủ hoặc không liên kết logic |
Có đủ nhưng trình bày sơ sài |
Tương đối logic, có thể đo lường |
Rất rõ ràng, SMART, gắn chặt với đề tài |
|
Phương pháp
nghiên cứu |
CLO3 |
20% |
Không nêu hoặc không đúng phương pháp |
Có phương pháp nhưng trình bày chưa tốt |
Phương pháp hợp lý, có quy trình cụ thể |
Lựa chọn đúng, lập luận chặt chẽ, có tính sáng tạo |
|
Nội dung và cấu
trúc đề cương |
CLO3 |
20% |
Lộn xộn, sai cấu trúc, thiếu nội dung trọng tâm |
Có đủ phần nhưng thiếu logic liên kết |
Cấu trúc hợp lý, đầy đủ nội dung cần thiết |
Cấu trúc khoa học, nội dung chặt chẽ và hấp dẫn |
|
Tài liệu tham khảo
& hình thức trình bày |
CLO3 |
10% |
Không có hoặc sai quy cách trích dẫn |
Trình bày đơn giản, trích dẫn chưa chuẩn |
Trình bày rõ, đúng cơ bản |
Rất đẹp, nhất quán, nguồn đa dạng, đúng chuẩn |
|
Thuyết trình
& làm việc nhóm |
CLO3 |
20% |
Không phối hợp, trình bày yếu |
Có chia việc, trình bày chưa mạch lạc |
Phối hợp tốt, trình bày rõ ràng |
Tổ chức nhóm tốt, trình bày chuyên nghiệp, phản biện
sâu sắc |
Đăng nhận xét