BÀI TẬP TẠO MỤC LỤC: Tải tại đây
VIDEO HƯỚNG DẪN TẠO MỤC LỤC
BÀI TẬP VIẾT TỔNG QUAN VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO: Tham khảo tại đây
BIỂU MẪU BÁO CÁO: Tải tại đây
ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN
1. Thông tin tổng quát
|
- Tên học phần: ĐỒ ÁN
CƠ SỞ NGÀNH |
|
- Tên tiếng Anh: BASIC
PROJECT |
|
- Mã học phần: |
|
- Học kỳ: Hè năm 2 |
|
- Thuộc khối kiến
thức/kỹ năng: Kiến thức cơ bản ❑ Kiến thức cơ sở ngành 🗹 Kiến thức chuyên ngành ❑ Đồ án/Khóa luận tốt
nghiệp ❑ |
|
- Số tín chỉ: 1 thực
hành (30 tiết) |
|
+ Số tiết lý thuyết/số
buổi: 0 |
|
+ Số tiết thực hành/số
buổi: 30 |
|
+ Project: 0 |
|
+ Tự học: ✔
Đọc tài liệu: 15 ✔
Làm bài tập thực hành: ✔
Thực hiện project: 45 ✔
Hoạt động khác (nếu có): 0 |
|
- Học phần tiên quyết:
|
|
- Học phần học trước: |
2. Mô tả học phần
Trong học phần này, sinh viên vận dụng kết quả đã đạt
được trong học phần thực tập doanh nghiệp để tiếp tục phát triển, hoàn thiện
các tính năng nâng cao. Đồng thời học phần cũng giúp sinh viên phát triển kỹ
năng quản lý mã nguồn trong nhóm dự án.
3. Mục tiêu học phần
Học phần đồ án cơ sở ngành ngành nhằm hoàn thiện khả năng phân tích yêu cầu, tạo ra bản thiết
kế và quản lý mã nguồn trong nhóm dự án. Hoàn thiện kỹ năng làm việc nhóm và ý
thức nghiên cứu một cách nghiêm túc có trách nhiệm.
4. Nguồn học liệu
Tài liệu bắt buộc:
[1] Phạm Quang Trình, Bùi Thị Thanh
Tâm, Lê Thị Cẩm Mỹ, Lê Thị Quỳnh Thương (2017), Công nghệ phần mềm, Đại học Quốc gia Hà Nội.
Tài liệu không bắt buộc:
[2] Hướng dẫn cách trình bày và viết
đồ án tốt nghiệp, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, 2010.
[3]
PGS.Huỳnh Quyết Thắng (2009), Giáo trình thiết kế và xây dựng phần mềm,
Khoa CNTT, Đại học Bách Khoa Hà Nội.
[4]
Nguyễn Thanh Bình (2010), Giáo Trình Công Nghệ Phần Mềm, Khoa CNTT, Đại
học Bách khoa Đà Nẵng.
5. Chuẩn đầu ra học phần
(Bảng dưới đây là trích ngang của Matrix: Sự đóng góp của
mỗi môn học cho ELOs của CTĐT).
N (none supporting): Không đóng góp
S (supporting), đóng góp: môn học
giúp sinh viên thể hiện các yêu cầu đơn giản của ELO trong phạm vi các bài tập
ứng dụng, thực hành.
H (highly supporting), đóng góp quan
trọng: môn học giúp sinh viên thể hiện các yêu cầu phức tạp của ELO trong các
tình huống mô phỏng hay thực tiễn.
|
Mã HP |
Tên HP |
Mức độ đóng góp |
|||||||||
|
|
Đồ án Cơ sở ngành |
ELO1 |
ELO2 |
ELO3 |
ELO4 |
ELO5 |
ELO6 |
ELO7 |
ELO8 |
ELO9 |
ELO10 |
|
|
|
N |
N |
S,A |
H,A |
S |
N |
N |
S |
S |
S,A |
Chi tiết Chuẩn đầu ra
được mô tả trong bảng sau:
|
Chuẩn đầu ra học phần |
CĐR của CTĐT (ELOx) |
||
|
Kiến thức |
CELO1 |
Phân
tích đầy đủ yêu cầu của một bài toán cụ thể.
Tạo ra bản thiết kế dựa trên phân tích các yêu cầu thực tế. Vận dụng
kỹ năng giải quyết vấn đề trong khi phát triển ứng dụng |
ELO3 |
|
Kỹ năng |
CELO2 |
Vận
dụng thành thạo các công cụ trong thiết kế, xây dựng cơ sở dữ liệu, giải
thuật và lập trình để xây dựng phần mềm. |
ELO8,
ELO5 |
|
CELO3 |
Vận
dụng kỹ năng làm việc, quan hệ với người khác như: làm việc nhóm, quản lý
nhóm, giao tiếp bằng đa phương tiện một cách thành thạo/ với sự hướng dẫn. |
ELO4 |
|
|
Thái độ |
CELO4 |
Ý
thức học tập, nghiên cứu một cách nghiêm túc và có trách nhiệm. |
ELO9,
ELO10 |
6. Chỉ báo thực hiện
chuẩn đầu ra
|
Chuẩn đầu ra LOx |
Chỉ báo thực hiện |
Mô tả chỉ báo thực
hiện |
|
CELO1 |
CELO1.1 |
Xác định yêu cầu của
người sử dụng Xác định yêu cầu hệ
thống hóa |
|
CELO1.2 |
Thiết kế chức năng hệ
thống Thiết kế an toàn thông
tin Thiết kế đặc tả kiểm
thử hệ thống |
|
|
CELO1.3 |
Thiết lập tiêu chí
đánh giá hiệu năng Thiết kế đặc tả kiểm
thử hệ thống |
|
|
CELO1.4 |
Xây dựng chức năng của
hệ thống; Đánh giá các chức năng đã được xây dựng |
|
|
CELO2,
|
CELO2 |
Xây dựng
cơ sở dữ liệu, giải thuật và lập trình và các công cụ để xây dựng phần mềm. |
|
CELO3 |
CELO3 |
Kỹ năng làm việc nhóm
hiệu quản: Tự quản lý nhóm, điều phối hợp lý các công việc nhóm. |
|
Kỹ năng giao tiếp hiệu
quả dưới dạng văn bản và thuyết trình. Trình bày được sản phẩm của nhóm: sản
phẩm phần mềm, tài liệu hướng dẫn sử dụng sản phẩm. |
||
|
CELO4 |
CELO
4 |
Nhận
thức về ý
thức học tập, nghiên cứu một cách nghiêm túc và có trách nhiệm. |
7. Phương pháp đánh giá
|
Hình
thức KT |
Trọng
số (%) |
Nội
dung |
Thời
điểm |
Chỉ
báo thực hiện CĐR của học phần |
Trọng
số (%) trong thành phần đánh giá |
|
1. Đánh giá quá trình |
50% |
||||
|
QT2 |
20% |
Giai đoạn 1: -
Lập kế hoạch làm việc của nhóm -
Tìm hiểu các yêu cầu liên quan đến đề tài. -
Sinh viên xác định được các yêu cầu của bài
toán. - Phân rã bài toán theo từng module cụ thể. |
Tuần 1-5 |
CELO1 |
60% |
|
Giai đoạn 2: Phân tích các yêu cầu liên quan
đến bài toán: Thiết kế sơ đồ Usecase, sơ đồ Sequence, Sơ đồ Class, thiết kế
cơ sở dữ liệu liên quan đến bài toán |
CELO2 |
40% |
|||
|
QT3 |
30% |
Hoàn thiện sản phẩm |
Tuần 6 đến tuần 12 |
CELO2 |
40% |
|
CELO3 |
60% |
||||
|
1. Đồ án cuối kỳ |
50% |
||||
|
Báo cáo đồ án |
50% |
Viết báo cáo, Báo cáo sản phẩm, Đánh giá báo cáo |
Theo lịch của Viện/ Trường |
CELO1 |
10% |
|
CELO2 |
30% |
||||
|
CELO3 |
30% |
||||
|
CELO4 |
30% |
||||
8. Hướng dẫn thực hiện đồ án
I. Tên học phần: ĐỒ ÁN CƠ SỞ
NGÀNH
II. Tên project và sản phẩm
1. Tên Project: Xây dựng bản phân
tích thiết kế sản phẩm
Mỗi nhóm sinh viên thực hiện 1 chủ
đề:
-
Sinh viên dựa trên kết quả học phần thực tập
doanh nghiệp để xây dựng ứng dụng và hoàn thiện kết quả báo cáo.
2. Tên sản phẩm:
Mỗi nhóm thiết kế:
a) 1 sản phẩm minh họa
b) 1 báo cáo bằng slide
c) 1 báo cáo bằng văn bản
III. Kết quả học tập mong đợi (kiến
thức, kỹ năng, thái độ):
Sau
khi thực hiện xong đồ án, sinh viên sẽ đạt được các chuẩn đầu ra như mô tả ở
mục 5 thông qua các chỉ báo ở mục 6.
IV. Tổ chức thực hiện project
1. Đối tượng SV: Sinh viên đầu năm 3.
2. Số lượng sinh viên mỗi nhóm: 2-3 sinh viên/1 nhóm
3. Thời gian thực hiện project: 6 tuần
4. Các giai đoạn của project:
Giai đoạn 1:
-
Lập kế hoạch làm việc của nhóm
-
Tìm hiểu các yêu cầu liên quan đến đề tài.
-
Sinh viên xác định được các yêu cầu của bài
toán.
-
Phân rã bài toán theo từng module cụ thể.
Giai đoạn 2:
Phân tích các yêu cầu, chức năng:
Thiết kế sơ đồ Usecase, sơ đồ Sequence, Sơ đồ Class, thiết kế cơ sở dữ liệu.
Giai đoạn 3:
- Xây dựng chương trình mẫu (Chỉ ở
mức minh họa các yêu cầu)
- Viết báo cáo.
Giai đoạn 4:
- Hoàn thiện báo cáo.
- Thiết kế báo cáo slide.
5. Hướng dẫn sinh viên thực hiện
|
Giai đoạn |
Nội dung thực hiện |
|
1 |
1.
Xây dựng kế hoạch làm việc nhóm 2. Phân tích yêu cầu |
|
2 |
1.
Áp dụng kiến thức phân tích thiết kế. 2. Áp dụng kiến thức cơ
sở dữ liệu |
|
3 |
2.
Áp dụng kiến thức lập trình để cài đặt sản
phẩm mình họa 3. Cách viết báo cáo word |
|
4 |
1. Cách viết báo cáo
slide |
6. Lịch báo cáo:
|
Hình thức KT |
Nội dung |
Thời điểm |
|
Thuyết trình giai đoạn 1 |
-
Lập kế hoạch làm việc của nhóm -
Tìm hiểu các yêu cầu liên quan đến đề tài. -
Sinh viên xác định được các yêu cầu của bài
toán. -
Phân rã bài toán theo từng module cụ thể. |
Tuần 2 |
|
Thuyết trình giai đoạn
2 |
Phân tích
các yêu cầu liên quan đến bài toán: Thiết kế sơ đồ Usecase, sơ đồ Sequence,
Sơ đồ Class, thiết kế cơ sở dữ liệu liên quan đến bài toán. |
Tuần 4 |
|
Thuyết trình giai đoạn
3 |
- Xây dựng
chương trình minh họa - Viết báo
cáo. |
Tuần 6 |
|
Thuyết trình giai đoạn
4 |
- Hoàn
thiện báo cáo. - Thiết kế
báo cáo slide. |
Theo lịch phòng đào tạo (dự kiến tuần 7) |
V. Project:
1. Giới thiệu bối cảnh: Sau khi sinh viên hoàn thành các học phần đại
cương và học phần chuyên ngành, đầu năm III sinh viên làm project học phần
trong môn Đồ án cơ sở chuyên ngành, với học phần này sinh viên sẽ thực hiện làm
bản thiết kế và sản phẩm minh họa với các đề tài từ học phần thực tập doanh
nghiệp
2. Các yêu cầu cơ bản về chất lượng, số lượng sản phẩm:
+
Sản phẩm: Sinh viên hoàn thành bản cài đặt các chức năng cơ bản (Bản
demo) và bản báo cáo phân tích thiết kế về sản phẩm.
+ Chất lượng: Sản phẩm minh họa có thể thực
hiện các tính năng cơ bản, báo cáo phân tích thiết kế đầy đủ các chức năng yêu
cầu của đề tài.
3. Mô tả các giai đoạn của project
Giai đoạn 1:
- Kết quả mà nhóm phải đạt được: Bảng kế
hoạch làm việc; xác định được các yêu cầu của bài toán từ học phần thực tập
doanh nghiệp.
- Kiến thức và kỹ năng SV học
được: Khả năng lập kế hoạch, khảo sát và
phân tích yêu cầu.
Giai đoạn 2:
- Kết quả mà nhóm phải đạt được:
Thiết kế được các sơ đồ: Use Case, Sequence, Class; thiết kế được cơ sở dữ liệu
của bài toán.
- Kiến thức và kỹ năng SV học được: khả
năng thiết kế hệ thống và thiết kế cơ sở dữ liệu.
Giai đoạn 3:
- Kết quả mà nhóm phải đạt được: sản
phẩm minh họa các chức năng cơ bản.
- Kiến thức và kỹ năng SV học được: Khả
năng sử dụng ngôn ngữ lập trình và các công cụ để cài đặt phần mềm/website.
Giai đoạn 4:
- Kết quả mà nhóm phải đạt được: hoàn
thiện báo cáo cuối cùng, soạn báo cáo slide.
- Kiến thức và kỹ năng SV học được: Áp
dụng các kiến thức về kiểm thử phần mềm trong việc kiểm tra sản phẩm. Kỹ năng
trình bày báo cáo, bài thuyết trình.
4. Mẫu báo cáo word (Theo mẫu)
5. Nội dung báo cáo slide
- Thuyết trình kế hoạch thực hiện
- Thuyết trình về kế hoạch làm việc nhóm.
- Thuyết trình về sản phẩm.
- Báo kết quả kết quả đạt được của Project
- Đánh giá kết quả thực hiện Project
- Rút kinh nghiệm
9. Quy định của học phần
- SV tham dự các giai
đoạn đánh giá theo lịch của giảng viên.
- SV phải báo cáo tiến
độ đồ án cho giảng viên hướng dẫn
10. Phiên bản chỉnh sửa
|
Lần..... , Ngày…………………….. |
Giảng viên: - Trần
Văn Tài - Bùi Thanh Khiết - Nguyễn Thị Thủy - Dương Thị Kim Chi |
11. Phụ trách học phần
a. Danh sách Giảng viên phụ trách
chính (giảng viên cơ hữu)
|
STT |
Họ và tên |
Học hàm/Học vị |
Chuyên môn |
Điện thoại |
Email |
|
1 |
Nguyễn Thị Thuỷ |
Thạc sĩ |
Khoa học máy tính |
0388906377 |
thuynt1982@tdmu.edu.vn |
|
2 |
Dương Thị Kim Chi |
Thạc sĩ |
Khoa học máy tính |
0918938064 |
chidtk@tdmu.edu.vn |
|
3 |
Trần Văn Tài |
Thạc sĩ |
Khoa học máy tính |
0792200300 |
taitv@tdmu.edu.vn |
|
4 |
Hồ Đắc Hưng |
Thạc sĩ |
Hệ thống thông tin |
0938968694 |
hunghd@tdmu.edu.vn |
b. Yêu cầu đối với Giảng viên tham
gia giảng dạy (cơ hữu, thỉnh giảng):
- Thực hiện đề cương và các qui định của nhà
trường.
-
Tư vấn học tập cho SV ngoài giờ học:
Lịch gặp sinh viên tại văn phòng: Thứ: tư,
Giờ: 9h
c.Phụ trách học phần:
- Khoa/ Viện: Viện Kỹ thuật công
nghệ
- Điện thoại: 02703834930
- Email liên hệ: chidtk@tdmu.edu.vn
Bình Dương, ngày tháng
năm 20
GIÁM ĐỐC CHƯƠNG TRÌNH GIẢNG VIÊN BIÊN SOẠN
PHÒNG ĐTĐH GIÁM
ĐỐC VIỆN
HIỆU TRƯỞNG
1/Các mẫu tiêu chí dành cho báo cáo
các giai đoạn
1.1. Giai đoạn 1
Bảng 1: Rubric đánh giá Giai đoạn 1
|
Tiêu chí |
Tiêu chí đánh giá |
Thang điểm |
|
Thái độ tham gia |
-
Nhóm tham gia đầy đủ - Nghiêm túc trong trình bày kết
quả |
2 |
|
Thực hiện project |
- Lập kế hoạch làm việc
của nhóm - Tìm hiểu các yêu cầu
liên quan đến sản phẩm phần mềm hoặc website - Lựa chọn hình thức của
sản phẩm: Ứng dụng hay website - Chọn ngôn ngữ và công
cụ để xây dựng sản phẩm - Sinh viên xác định
được các yêu cầu của bài toán sau khi nhận các góp ý từ chuyên gia, giảng
viên. |
6 |
|
Báo cáo thực hiện kế hoạch |
- Nhóm sinh viên trình bày các sản
phẩm đã làm - Đánh giá các kết quả đạt được
khi thực hiện project. |
2 |
1.2. Giai đoạn 2
Bảng 2: Rubric đánh giá Giai đoạn 2
|
Tiêu chí |
Tiêu chí đánh giá |
Thang điểm |
|
Thái độ tham gia |
-
Nhóm tham gia đầy đủ - Nghiêm túc trong trình bày kết
quả |
2 |
|
Thực hiện project |
- Phân tích các yêu cầu
liên quan đến bài toán: +Sơ đồ Usecase, +Sơ
đồ Sequence, +Sơ
đồ Class, +Thiết
kế cơ sở dữ liệu liên quan đến bài toán. |
6 |
|
Báo cáo thực hiện kế hoạch |
- Nhóm sinh viên trình bày các sản
phẩm đã làm - Đánh giá các kết quả đạt được
khi thực hiện project. |
2 |
1.3.Giai đoạn 3
Bảng 3: Rubric đánh giá Giai đoạn 3
|
Tiêu chí |
Tiêu chí đánh giá |
Thang điểm |
|
Thái độ tham gia |
-
Nhóm tham gia đầy đủ - Nghiêm túc trong trình bày kết
quả |
2 |
|
Thực hiện project |
- Xây dựng chương trình hoàn chỉnh
+ Thiết kế giao diện + Thiết kế cơ sở dữ liệu + Viết mã nguồn cho sản phẩm - Viết báo cáo. |
6 |
|
Báo cáo thực hiện kế hoạch |
- Nhóm sinh viên trình bày các sản
phẩm đã làm - Đánh giá các kết quả đạt được
khi thực hiện project. |
2 |
1.4.Giai đoạn 4
Bảng 4: Rubric đánh giá Giai đoạn 4
|
Tiêu chí |
Tiêu chí đánh giá |
Thang điểm |
|
Thái độ tham gia |
-
Nhóm tham gia đầy đủ - Nghiêm túc trong trình bày kết
quả |
2 |
|
Thực hiện project |
- Triển khai chạy thử sản phẩm và
kiểm tra lỗi phát sinh - Hoàn thiện báo cáo. - Thiết kế báo cáo powerpoint. |
6 |
|
Báo cáo thực hiện kế hoạch |
- Nhóm sinh viên trình bày các sản
phẩm đã làm - Đánh giá các kết quả đạt được
khi thực hiện project. |
2 |
|
Tiêu chí |
Trọng số % |
Tốt 100% |
Khá 75% |
Trung bình 50% |
Kém 0% |
|
1.Tính nhất quán |
20 |
Có
sự nhất quán về các kiểu dạng trên trang như màu sắc, Font, size chữ, kiểu bố
cục |
Các
kiểu dạng trên trang như màu sắc, Font, size chữ, kiểu bố cục còn 1-2 chỗ
chưa nhất quán |
Các
kiểu dạng trên trang như màu sắc, Font, size chữ, kiểu bố cục còn > 2-4
chỗ chưa nhất quán |
Các
kiểu dạng trên trang như màu sắc, Font, size chữ, kiểu bố cục còn > 4 chỗ
chưa nhất quán |
|
2.Nội
dung |
20 |
Nội dung ngắn gọn, xúc tích, nêu được nội
dung chính |
Nêu được nội dung chính nhưng còn 1-2 slide
dùng các câu văn hoàn chỉnh để trình bày |
Nêu được nội dung chính nhưng còn >2-4
slide dùng các câu văn hoàn chỉnh để trình bày |
Nêu được nội dung chính nhưng dùng nguyên
văn để trình bày |
|
3.Về chữ viết |
20 |
Kiểu
chữ và cỡ chữ đơn giản, rõ ràng, dễ đọc, không dùng nhiều kiểu chữ trong một
bài Power point |
Kiểu
chữ đơn giản, rõ ràng, dễ đọc, còn sử dụng nhiều kiểu chữ trong một bài Power
point |
Kiểu
chữ dễ đọc, còn sử dụng nhiều kiểu chữ trong một bài Power point, cỡ chữ quá
to |
Kiểu
chữ phức tạp, cỡ chữ quá to hoặc quá nhỏ |
|
4.Về
màu sắc |
10 |
Không
sử dụng nhiều màu nóng |
|
|
|
|
10 |
Có
sự tương phản rõ rệt giữa màu nền và màu chữ |
|
|
|
|
|
10 |
Mỗi slide không nên dùng quá 3 màu |
|
|
|
|
|
10 |
Màu
sắc trong tất cả các slide phải thống nhất |
|
|
|
2/ Phiếu đánh giá
Project: Mẫu
Phiếu đánh giá đồ án Cuối kỳ
|
|
VIỆN: CÔNG
NGHỆ SỐ CTĐT: CÔNG
NGHỆ THÔNG TIN |
PHIẾU ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA
HỌC PHẦN: ĐỒ ÁN CƠ SỞ NGÀNH
Học
kỳ: 1 Năm học: 2025-2026 Khóa: 2023-2027
I. THÔNG TIN CHUNG HỌC PHẦN
- Tên học
phần: Đồ án cơ sở ngành
- Mã học
phần: CNTT044 Số tín chỉ: 2
- Ngành đào
tạo: Công nghệ thông tin
- Hình thức
kiểm tra: Đồ án
II. KẾT QUẢ
ĐÁNH GIÁ
Danh sách
sinh viên trong nhóm:
|
MSSV |
Họ và tên |
Lớp |
Ngành |
Phần 1: Đánh giá tham
gia trong nhóm (nếu có) |
Phần 2: Đánh giá chủ
đề |
Điểm = Phần 1 * Phần
2 |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
Họ tên SV 1 |
|
D25CNTT10 |
CNTT |
?% |
|
|
|
Họ tên SV 2 |
|
D25CNTT10 |
CNTT |
?% |
|
|
|
Họ tên SV 3 |
|
D25CNTT10 |
CNTT |
?% |
|
|
Phần
1 (Chỉ sử dụng đối với bài làm theo nhóm):
Nội
dung đánh giá tham gia trong nhóm của sinh viên được tính theo phần trăm (%)
đóng góp (nếu có); đây là phần đánh giá cho cột (5)
(Dành cho sinh viên đánh giá)
|
Họ và tên SV |
Thái độ tham gia nhóm |
Ý kiến đóng góp hữu ích |
Thời gian giao nộp sản phẩm đúng hạn |
Chất lượng sản phẩm giao nộp |
Tổng % |
Ký tên |
|
20% |
20% |
30% |
30% |
100% |
|
|
|
Họ tên SV 1 |
? |
? |
? |
? |
? |
|
|
Họ tên SV 2 |
? |
? |
? |
? |
? |
|
|
Họ tên SV 3 |
? |
? |
? |
? |
? |
|
Phần
2: Nội dung đánh giá chủ đề, các tiêu
chí được trích xuất từ rubric đánh giá; đây là phần đánh giá cho cột (6)
|
TT |
Chỉ
báo thực hiện |
Tiêu
chí đánh giá |
Điểm
tối đa |
CELOx |
|
Điểm
đánh giá |
|
|
CB
chấm 1 |
CB
chấm 2 |
Điểm thống nhất |
|||||
|
1 |
Phân tích, thiết kế hệ thống |
Xác định
yêu cầu và giải pháp của bài toán. |
0.5 |
CELO1 |
|
|
|
|
Thiết kế hệ thống hoặc thuật toán
rõ ràng, phù hợp và logic |
0.5 |
CELO1 |
|
|
|
||
|
2 |
Sản phẩm |
Triển khai giao diện (với sản phẩm
ứng dụng) hoặc triển khai thuật toán chính xác. |
3.0 |
CELO2 |
|
|
|
|
Thực hiện thử nghiệm hoặc kiểm thử
sản phẩm/thuật toán |
2.0 |
CELO3 |
|
|
|
||
|
3 |
Đánh giá mức độ ứng dụng thực tế.
Sử dụng ý tưởng hoặc công nghệ mới để giải quyết vấn đề |
1.0 |
CELO3 |
|
|
|
|
|
4 |
Báo cáo đồ án |
Trình bày đúng quy cách, có tài
liệu tham khảo rõ ràng đầy đủ |
1.0 |
CELO4 |
|
|
|
|
5 |
Thuyết trình |
Phong
cách trình bày Giọng
nói Tương tác với người nghe |
1.0 |
CELO4 |
|
|
|
|
6 |
Thái độ tham gia lớp học/nhóm làm
việc |
Tham
gia tích cực các buổi họp nhóm Phân chia công việc hợp lý |
1.0 |
CELO4 |
|
|
|
|
Điểm
tổng cộng |
10 |
|
|
|
|
||
Thành
phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 20…..
|
CÁN BỘ CHẤM 1 |
CÁN BỘ CHẤM 2 |
(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)
Đăng nhận xét