Thứ Năm, 10 tháng 9, 2026

[TDMU] ĐỒ ÁN CƠ SỞ NGÀNH

 BÀI TẬP TẠO MỤC LỤC: Tải tại đây

VIDEO HƯỚNG DẪN TẠO MỤC LỤC


BÀI TẬP VIẾT TỔNG QUAN VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO: Tham khảo tại đây

BIỂU MẪU BÁO CÁO: Tải tại đây


ĐỀ CƯƠNG HỌC PHẦN

1.      Thông tin tổng quát

- Tên học phần: ĐỒ ÁN CƠ SỞ NGÀNH

- Tên tiếng Anh: BASIC PROJECT

- Mã học phần:

- Học kỳ: Hè năm 2

- Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:

Kiến thức cơ bản                                   ❑         Kiến thức cơ sở ngành              🗹

Kiến thức chuyên ngành                      ❑       Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp       ❑

- Số tín chỉ: 1 thực hành (30 tiết)

+ Số tiết lý thuyết/số buổi: 0

+ Số tiết thực hành/số buổi: 30

+ Project: 0

+ Tự học:

✔     Đọc tài liệu: 15

✔     Làm bài tập thực hành:

✔     Thực hiện project: 45

✔     Hoạt động khác (nếu có): 0

- Học phần tiên quyết:

- Học phần học trước:

 

 

 

2. Mô tả học phần

Trong học phần này, sinh viên vận dụng kết quả đã đạt được trong học phần thực tập doanh nghiệp để tiếp tục phát triển, hoàn thiện các tính năng nâng cao. Đồng thời học phần cũng giúp sinh viên phát triển kỹ năng quản lý mã nguồn trong nhóm dự án.

3. Mục tiêu học phần

Học phần đồ án cơ sở ngành ngành nhằm hoàn thiện khả năng phân tích yêu cầu, tạo ra bản thiết kế và quản lý mã nguồn trong nhóm dự án. Hoàn thiện kỹ năng làm việc nhóm và ý thức nghiên cứu một cách nghiêm túc có trách nhiệm.

4. Nguồn học liệu

Tài liệu bắt buộc:

  [1]  Phạm Quang Trình, Bùi Thị Thanh Tâm, Lê Thị Cẩm Mỹ, Lê Thị Quỳnh Thương (2017), Công nghệ phần mềm, Đại học Quốc gia Hà Nội.

Tài liệu không bắt buộc:

[2] Hướng dẫn cách trình bày và viết đồ án tốt nghiệp, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, 2010.

[3]  PGS.Huỳnh Quyết Thắng (2009), Giáo trình thiết kế và xây dựng phần mềm, Khoa CNTT, Đại học Bách Khoa Hà Nội.

[4]  Nguyễn Thanh Bình (2010), Giáo Trình Công Nghệ Phần Mềm, Khoa CNTT, Đại học Bách khoa Đà Nẵng.

5. Chuẩn đầu ra học phần

(Bảng dưới đây là trích ngang của Matrix: Sự đóng góp của mỗi môn học cho ELOs của CTĐT).

N (none supporting): Không đóng góp

S (supporting), đóng góp: môn học giúp sinh viên thể hiện các yêu cầu đơn giản của ELO trong phạm vi các bài tập ứng dụng, thực hành.

H (highly supporting), đóng góp quan trọng: môn học giúp sinh viên thể hiện các yêu cầu phức tạp của ELO trong các tình huống mô phỏng hay thực tiễn.

Mã HP

Tên HP

Mức độ đóng góp

 

Đồ án Cơ sở ngành

ELO1

ELO2

ELO3

ELO4

ELO5

ELO6

ELO7

ELO8

ELO9

ELO10

 

 

N

N

S,A

H,A

S

N

N

S

S

S,A

Chi tiết Chuẩn đầu ra được mô tả trong bảng sau:

Chuẩn đầu ra học phần

CĐR của CTĐT

(ELOx)

Kiến thức

 

CELO1

 

Phân tích đầy đủ yêu cầu của một bài toán cụ thể.  Tạo ra bản thiết kế dựa trên phân tích các yêu cầu thực tế. Vận dụng kỹ năng giải quyết vấn đề trong khi phát triển ứng dụng

ELO3

 

Kỹ năng

CELO2

Vận dụng thành thạo các công cụ trong thiết kế, xây dựng cơ sở dữ liệu, giải thuật và lập trình để xây dựng phần mềm.

ELO8, ELO5

CELO3

Vận dụng kỹ năng làm việc, quan hệ với người khác như: làm việc nhóm, quản lý nhóm, giao tiếp bằng đa phương tiện một cách thành thạo/ với sự hướng dẫn.

ELO4

Thái độ

CELO4

Ý thức học tập, nghiên cứu một cách nghiêm túc và có trách nhiệm.

ELO9, ELO10

6. Chỉ báo thực hiện chuẩn đầu ra

Chuẩn đầu ra

LOx

Chỉ báo thực hiện

Mô tả chỉ báo thực hiện

CELO1

 

CELO1.1

Xác định yêu cầu của người sử dụng

Xác định yêu cầu hệ thống hóa

CELO1.2

Thiết kế chức năng hệ thống

Thiết kế an toàn thông tin

Thiết kế đặc tả kiểm thử hệ thống

CELO1.3

Thiết lập tiêu chí đánh giá hiệu năng

Thiết kế đặc tả kiểm thử hệ thống

CELO1.4

Xây dựng chức năng của hệ thống; Đánh giá các chức năng đã được xây dựng

CELO2,

 

CELO2

Xây dựng cơ sở dữ liệu, giải thuật và lập trình và các công cụ để xây dựng phần mềm.

CELO3

CELO3

 

Kỹ năng làm việc nhóm hiệu quản: Tự quản lý nhóm, điều phối hợp lý các công việc nhóm.

Kỹ năng giao tiếp hiệu quả dưới dạng văn bản và thuyết trình. Trình bày được sản phẩm của nhóm: sản phẩm phần mềm, tài liệu hướng dẫn sử dụng sản phẩm.

CELO4

CELO 4

Nhận thức về ý thức học tập, nghiên cứu một cách nghiêm túc và có trách nhiệm.

 

7. Phương pháp đánh giá

 

Hình thức KT

Trọng số

(%)

Nội dung

Thời điểm

Chỉ báo thực hiện CĐR của học phần

Trọng số (%) trong thành phần đánh giá

1.   Đánh giá quá trình

50%

QT2

20%

Giai đoạn 1:

-              Lập kế hoạch làm việc của nhóm

-              Tìm hiểu các yêu cầu liên quan đến đề tài.

-              Sinh viên xác định được các yêu cầu của bài toán.

-  Phân rã bài toán theo từng module cụ thể.

Tuần 1-5

CELO1

60%

Giai đoạn 2: Phân tích các yêu cầu liên quan đến bài toán: Thiết kế sơ đồ Usecase, sơ đồ Sequence, Sơ đồ Class, thiết kế cơ sở dữ liệu liên quan đến bài toán

CELO2

40%

QT3

30%

Hoàn thiện sản phẩm

Tuần 6 đến tuần 12

CELO2

40%

CELO3

60%

1.   Đồ án cuối kỳ

50%

 

 

Báo cáo đồ án

50%

Viết báo cáo,

Báo cáo sản phẩm,

Đánh giá báo cáo

Theo lịch của Viện/ Trường

CELO1

10%

CELO2

30%

CELO3

30%

CELO4

30%

 

8. Hướng dẫn thực hiện đồ án

 

I. Tên học phần: ĐỒ ÁN CƠ SỞ NGÀNH

II. Tên project và sản phẩm

1. Tên Project: Xây dựng bản phân tích thiết kế sản phẩm

Mỗi nhóm sinh viên thực hiện 1 chủ đề:

-         Sinh viên dựa trên kết quả học phần thực tập doanh nghiệp để xây dựng ứng dụng và hoàn thiện kết quả báo cáo. 

2. Tên sản phẩm:

Mỗi nhóm thiết kế:

a)     1 sản phẩm minh họa

b)    1 báo cáo bằng slide

c)     1 báo cáo bằng văn bản

III. Kết quả học tập mong đợi (kiến thức, kỹ năng, thái độ):

Sau khi thực hiện xong đồ án, sinh viên sẽ đạt được các chuẩn đầu ra như mô tả ở mục 5 thông qua các chỉ báo ở mục 6.

IV. Tổ chức thực hiện project

     1. Đối tượng SV: Sinh viên đầu năm 3.

     2. Số lượng sinh viên mỗi nhóm: 2-3 sinh viên/1 nhóm

     3. Thời gian thực hiện project: 6 tuần

     4. Các giai đoạn của project:

Giai đoạn 1:

-         Lập kế hoạch làm việc của nhóm

-         Tìm hiểu các yêu cầu liên quan đến đề tài.

-         Sinh viên xác định được các yêu cầu của bài toán.

-         Phân rã bài toán theo từng module cụ thể.

Giai đoạn 2:

Phân tích các yêu cầu, chức năng: Thiết kế sơ đồ Usecase, sơ đồ Sequence, Sơ đồ Class, thiết kế cơ sở dữ liệu.

Giai đoạn 3: 

- Xây dựng chương trình mẫu (Chỉ ở mức minh họa các yêu cầu)

- Viết báo cáo.

Giai đoạn 4:

- Hoàn thiện báo cáo.

- Thiết kế báo cáo slide.

      5. Hướng dẫn sinh viên thực hiện

Giai đoạn

Nội dung thực hiện

1

1.     Xây dựng kế hoạch làm việc nhóm

2.     Phân tích yêu cầu

2

1.     Áp dụng kiến thức phân tích thiết kế.

2.     Áp dụng kiến thức cơ sở dữ liệu

3

2.     Áp dụng kiến thức lập trình để cài đặt sản phẩm mình họa

3.     Cách viết báo cáo word

4

1.     Cách viết báo cáo slide

 

    6. Lịch báo cáo:

Hình thức KT

Nội dung

Thời điểm

Thuyết trình giai đoạn 1

 

-              Lập kế hoạch làm việc của nhóm

-              Tìm hiểu các yêu cầu liên quan đến đề tài.

-              Sinh viên xác định được các yêu cầu của bài toán.

-              Phân rã bài toán theo từng module cụ thể.

Tuần 2

Thuyết trình giai đoạn 2

Phân tích các yêu cầu liên quan đến bài toán: Thiết kế sơ đồ Usecase, sơ đồ Sequence, Sơ đồ Class, thiết kế cơ sở dữ liệu liên quan đến bài toán.

Tuần 4

Thuyết trình giai đoạn 3

 

- Xây dựng chương trình minh họa

- Viết báo cáo.

 

Tuần 6

Thuyết trình giai đoạn 4

 

- Hoàn thiện báo cáo.

- Thiết kế báo cáo slide.

 

Theo lịch phòng đào tạo (dự kiến tuần 7)

V. Project:

     1. Giới thiệu bối cảnh: Sau khi sinh viên hoàn thành các học phần đại cương và học phần chuyên ngành, đầu năm III sinh viên làm project học phần trong môn Đồ án cơ sở chuyên ngành, với học phần này sinh viên sẽ thực hiện làm bản thiết kế và sản phẩm minh họa với các đề tài từ học phần thực tập doanh nghiệp

     2. Các yêu cầu cơ bản về chất lượng, số lượng sản phẩm:

+  Sản phẩm: Sinh viên hoàn thành bản cài đặt các chức năng cơ bản (Bản demo) và bản báo cáo phân tích thiết kế về sản phẩm.

 + Chất lượng: Sản phẩm minh họa có thể thực hiện các tính năng cơ bản, báo cáo phân tích thiết kế đầy đủ các chức năng yêu cầu của đề tài.

     3. Mô tả các giai đoạn của project

Giai đoạn 1:

       - Kết quả mà nhóm phải đạt được: Bảng kế hoạch làm việc; xác định được các yêu cầu của bài toán từ học phần thực tập doanh nghiệp.

         - Kiến thức và kỹ năng SV học được:  Khả năng lập kế hoạch, khảo sát và phân tích yêu cầu.

Giai đoạn 2:

- Kết quả mà nhóm phải đạt được: Thiết kế được các sơ đồ: Use Case, Sequence, Class; thiết kế được cơ sở dữ liệu của bài toán.

        - Kiến thức và kỹ năng SV học được: khả năng thiết kế hệ thống và thiết kế cơ sở dữ liệu.

Giai đoạn 3:

       - Kết quả mà nhóm phải đạt được: sản phẩm minh họa các chức năng cơ bản.

       - Kiến thức và kỹ năng SV học được: Khả năng sử dụng ngôn ngữ lập trình và các công cụ để cài đặt phần mềm/website.

Giai đoạn 4:

       - Kết quả mà nhóm phải đạt được: hoàn thiện báo cáo cuối cùng, soạn báo cáo slide.

       - Kiến thức và kỹ năng SV học được: Áp dụng các kiến thức về kiểm thử phần mềm trong việc kiểm tra sản phẩm. Kỹ năng trình bày báo cáo, bài thuyết trình.

4. Mẫu báo cáo word (Theo mẫu)

5. Nội dung báo cáo slide

- Thuyết trình kế hoạch thực hiện

- Thuyết trình về kế hoạch làm việc nhóm.

- Thuyết trình về sản phẩm.

- Báo kết quả kết quả đạt được của Project

- Đánh giá kết quả thực hiện Project

- Rút kinh nghiệm

 

9. Quy định của học phần

- SV tham dự các giai đoạn đánh giá theo lịch của giảng viên.

- SV phải báo cáo tiến độ đồ án cho giảng viên hướng dẫn

10. Phiên bản chỉnh sửa

 

Lần.....   , Ngày……………………..

 

Giảng viên:

- Trần Văn Tài

- Bùi Thanh Khiết

- Nguyễn Thị Thủy

- Dương Thị Kim Chi

11. Phụ trách học phần

a. Danh sách Giảng viên phụ trách chính (giảng viên cơ hữu)

STT

Họ và tên

Học hàm/Học vị

Chuyên môn

Điện thoại

Email

1

Nguyễn Thị Thuỷ

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

0388906377

thuynt1982@tdmu.edu.vn

2

Dương Thị Kim Chi

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

0918938064

chidtk@tdmu.edu.vn

3

Trần Văn Tài

Thạc sĩ

Khoa học máy tính

0792200300

taitv@tdmu.edu.vn

4

Hồ Đắc Hưng

Thạc sĩ

Hệ thống thông tin

0938968694

hunghd@tdmu.edu.vn

b. Yêu cầu đối với Giảng viên tham gia giảng dạy (cơ hữu, thỉnh giảng):

- Thực hiện đề cương và các qui định của nhà trường.

- Tư vấn học tập cho SV ngoài giờ học:

    Lịch gặp sinh viên tại văn phòng: Thứ: tư, Giờ: 9h

c.Phụ trách học phần:

- Khoa/ Viện: Viện Kỹ thuật công nghệ

- Điện thoại: 02703834930

- Email liên hệ: chidtk@tdmu.edu.vn

 

                                                                                        Bình Dương, ngày   tháng   năm 20

GIÁM ĐỐC CHƯƠNG TRÌNH                           GIẢNG VIÊN BIÊN SOẠN

 

 

 

PHÒNG  ĐTĐH                                                               GIÁM ĐỐC VIỆN

 

 

HIỆU TRƯỞNG


 

CÁC RUBRIC ĐÁNH GIÁ

1/Các mẫu tiêu chí dành cho báo cáo các giai đoạn

 

1.1. Giai đoạn 1

Bảng 1: Rubric đánh giá Giai đoạn 1

 

Tiêu chí

Tiêu chí đánh giá

Thang điểm

Thái độ tham gia

- Nhóm tham gia đầy đủ

- Nghiêm túc trong trình bày kết quả

2

Thực hiện project

- Lập kế hoạch làm việc của nhóm

- Tìm hiểu các yêu cầu liên quan đến sản phẩm phần mềm hoặc website

- Lựa chọn hình thức của sản phẩm: Ứng dụng hay website

- Chọn ngôn ngữ và công cụ để xây dựng sản phẩm

- Sinh viên xác định được các yêu cầu của bài toán sau khi nhận các góp ý từ chuyên gia, giảng viên.

6

Báo cáo thực hiện kế hoạch

- Nhóm sinh viên trình bày các sản phẩm đã làm

- Đánh giá các kết quả đạt được khi thực hiện project.

2

 

1.2. Giai đoạn 2

Bảng 2: Rubric đánh giá Giai đoạn 2

 

Tiêu chí

Tiêu chí đánh giá

Thang điểm

Thái độ tham gia

- Nhóm tham gia đầy đủ

- Nghiêm túc trong trình bày kết quả

2

Thực hiện project

- Phân tích các yêu cầu liên quan đến bài toán: +Sơ đồ Usecase,

+Sơ đồ Sequence,

+Sơ đồ Class,

+Thiết kế cơ sở dữ liệu liên quan đến bài toán.

6

Báo cáo thực hiện kế hoạch

- Nhóm sinh viên trình bày các sản phẩm đã làm

- Đánh giá các kết quả đạt được khi thực hiện project.

2

 

1.3.Giai đoạn 3

Bảng 3: Rubric đánh giá Giai đoạn 3

 

Tiêu chí

Tiêu chí đánh giá

Thang điểm

Thái độ tham gia

- Nhóm tham gia đầy đủ

- Nghiêm túc trong trình bày kết quả

2

Thực hiện project

- Xây dựng chương trình hoàn chỉnh

+ Thiết kế giao diện

+ Thiết kế cơ sở dữ liệu

+ Viết mã nguồn cho sản phẩm

- Viết báo cáo.

6

Báo cáo thực hiện kế hoạch

- Nhóm sinh viên trình bày các sản phẩm đã làm

- Đánh giá các kết quả đạt được khi thực hiện project.

2

 

1.4.Giai đoạn 4

Bảng 4: Rubric đánh giá Giai đoạn 4

 

Tiêu chí

Tiêu chí đánh giá

Thang điểm

Thái độ tham gia

- Nhóm tham gia đầy đủ

- Nghiêm túc trong trình bày kết quả

2

Thực hiện project

- Triển khai chạy thử sản phẩm và kiểm tra lỗi phát sinh

- Hoàn thiện báo cáo.

- Thiết kế báo cáo powerpoint.

6

Báo cáo thực hiện kế hoạch

- Nhóm sinh viên trình bày các sản phẩm đã làm

- Đánh giá các kết quả đạt được khi thực hiện project.

2

 


 

Tiêu chí

Trọng số %

Tốt

100%

Khá

75%

Trung bình

50%

Kém

0%

1.Tính nhất quán

20

Có sự nhất quán về các kiểu dạng trên trang như màu sắc, Font, size chữ, kiểu bố cục

 

Các kiểu dạng trên trang như màu sắc, Font, size chữ, kiểu bố cục còn 1-2 chỗ chưa nhất quán

 

Các kiểu dạng trên trang như màu sắc, Font, size chữ, kiểu bố cục còn > 2-4 chỗ chưa nhất quán

 

Các kiểu dạng trên trang như màu sắc, Font, size chữ, kiểu bố cục còn > 4 chỗ chưa nhất quán

 

2.Nội dung

 

20

 Nội dung ngắn gọn, xúc tích, nêu được nội dung chính

 

 Nêu được nội dung chính nhưng còn 1-2 slide dùng các câu văn hoàn chỉnh để trình bày

 

 Nêu được nội dung chính nhưng còn >2-4 slide dùng các câu văn hoàn chỉnh để trình bày

 

 

 Nêu được nội dung chính nhưng dùng nguyên văn để trình bày

 

3.Về chữ viết

20

Kiểu chữ và cỡ chữ đơn giản, rõ ràng, dễ đọc, không dùng nhiều kiểu chữ trong một bài Power point

Kiểu chữ đơn giản, rõ ràng, dễ đọc, còn sử dụng nhiều kiểu chữ trong một bài Power point

 

Kiểu chữ dễ đọc, còn sử dụng nhiều kiểu chữ trong một bài Power point, cỡ chữ quá to

 

Kiểu chữ phức tạp, cỡ chữ quá to hoặc quá nhỏ

4.Về màu sắc

 

10

Không sử dụng nhiều màu nóng

 

 

 

 

10

Có sự tương phản rõ rệt giữa màu nền và màu chữ

 

 

 

 

10

 Mỗi slide không nên dùng quá 3 màu

 

 

 

 

10

Màu sắc trong tất cả các slide phải thống nhất

 

 

 

 

 

2/ Phiếu đánh giá Project: Mẫu Phiếu đánh giá đồ án Cuối kỳ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

A blue and black text

Description automatically generated

VIỆN: CÔNG NGHỆ SỐ

CTĐT: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

 

PHIẾU ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA

HỌC PHẦN: ĐỒ ÁN CƠ SỞ NGÀNH

Học kỳ: 1 Năm học: 2025-2026 Khóa: 2023-2027

 

I. THÔNG TIN CHUNG HỌC PHẦN

- Tên học phần: Đồ án cơ sở ngành

- Mã học phần: CNTT044                  Số tín chỉ: 2

- Ngành đào tạo: Công nghệ thông tin

- Hình thức kiểm tra: Đồ án

II. KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ

Danh sách sinh viên trong nhóm:

MSSV

Họ và tên

Lớp

Ngành

Phần 1: Đánh giá tham gia trong nhóm (nếu có)

Phần 2: Đánh giá chủ đề

Điểm = Phần 1 * Phần 2

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

Họ tên SV 1

 

D25CNTT10

CNTT

?%

 

 

Họ tên SV 2

 

D25CNTT10

CNTT

?%

 

 

Họ tên SV 3

 

D25CNTT10

CNTT

?%

 

 

 

Phần 1 (Chỉ sử dụng đối với bài làm theo nhóm):

Nội dung đánh giá tham gia trong nhóm của sinh viên được tính theo phần trăm (%) đóng góp (nếu có); đây là phần đánh giá cho cột (5)

(Dành cho sinh viên đánh giá)

Họ và tên SV

Thái độ tham gia nhóm

Ý kiến đóng góp hữu ích

Thời gian giao nộp sản phẩm đúng hạn

Chất lượng sản phẩm giao nộp

Tổng

%

Ký tên

20%

20%

30%

30%

100%

 

Họ tên SV 1

?

?

?

?

?

 

Họ tên SV 2

?

?

?

?

?

 

Họ tên SV 3

?

?

?

?

?

 

Phần 2: Nội dung đánh giá chủ đề, các tiêu chí được trích xuất từ rubric đánh giá; đây là phần đánh giá cho cột (6)

 

TT

Chỉ báo thực hiện

Tiêu chí đánh giá

Điểm tối đa

CELOx

 

Điểm đánh giá

CB chấm 1

CB chấm 2

Điểm thống nhất

1

Phân tích, thiết kế hệ thống


Xác định yêu cầu và giải pháp của bài toán.

0.5

CELO1

 

 

 

Thiết kế hệ thống hoặc thuật toán rõ ràng, phù hợp và logic

0.5

CELO1

 

 

 

2

Sản phẩm

Triển khai giao diện (với sản phẩm ứng dụng) hoặc triển khai thuật toán chính xác.

3.0

CELO2

 

 

 

Thực hiện thử nghiệm hoặc kiểm thử sản phẩm/thuật toán

2.0

CELO3

 

 

 

3

Đánh giá mức độ ứng dụng thực tế. Sử dụng ý tưởng hoặc công nghệ mới để giải quyết vấn đề

1.0

CELO3

 

 

 

4

Báo cáo đồ án

Trình bày đúng quy cách, có tài liệu tham khảo rõ ràng đầy đủ

1.0

CELO4

 

 

 

5

Thuyết trình

Phong cách trình bày

Giọng nói

Tương tác với người nghe

1.0

CELO4

 

 

 

6

Thái độ tham gia lớp học/nhóm làm việc

Tham gia tích cực các buổi họp nhóm

Phân chia công việc hợp lý

1.0

CELO4

 

 

 

Điểm tổng cộng

10

 

 

 

 

                                                                       

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày    tháng     năm 20…..

CÁN BỘ CHẤM 1

CÁN BỘ CHẤM 2

                        (Ký, ghi rõ họ tên)                                          (Ký, ghi rõ họ tên)


Đăng nhận xét