BÀI TẬP TẠO MỤC LỤC: Tải tại đây
VIDEO HƯỚNG DẪN TẠO MỤC LỤC
BÀI TẬP VIẾT TỔNG QUAN VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO: Tham khảo tại đây
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
Mã học phần: 622099 - Tên HP: Ngôn ngữ lập trình Python
1.Thông
tin về học phần
1.1. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (02 TCLT+ 1
TCTH)
1.2. Giờ tín chỉ/tiết
đối với các hoạt động học tập:
-
Giờ
học lý thuyết trên lớp: 30 tiết
-
Giờ
học thực hành, thảo luận…./thí nghiệm/đồ án/hoạt động thực tiễn: 30 tiết
-
Giờ
tự học của sinh viên: 90 giờ
1.3. Học phần thuộc
khối kiến thức:
|
Kiến thức giáo dục đại cương □ |
Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp
þ |
||||
|
Bắt buộc □ |
Tự chọn □ |
Kiến thức cơ
sở ngành □ |
Kiến thức
chuyên ngành þ |
||
|
Bắt buộc □ |
Tự chọn □ |
Bắt buộc □ |
Tự chọn þ |
||
1.4. Học phần
tiên quyết: không
1.5. Học phần học
trước: Kỹ thuật lập trình
1.6. Học phần
được giảng dạy ở học kỳ: 08
1.7. Ngôn ngữ
và tài liệu giảng dạy: Tiếng Việt
1.8. Đơn vị phụ
trách:
-
Bộ môn/Ngành: Công
nghệ thông tin
-
Khoa: Kỹ thuật - Công nghệ
1.9. Giảng viên phụ trách học phần
-
Giảng viên phụ trách chính: ThS. Nguyễn Anh Tuấn
-
Giảng viên cùng tham gia giảng dạy: ThS. Trương Nguyễn Trùng Dương. Số điện thoại: 08 65 87 33 01. Email liên hệ:
duong.tnt@ktkt.edu.vn
-
Giảng viên thỉnh giảng: Họ và tên. Số điện thoại. Email liên hệ
2.
Mô tả học phần
Môn học này cung cấp cho sinh viên các kiến thức về ngôn
ngữ lập trình Python và thực hành ngôn ngữ lập trình Python sử dụng IDE
PyCharm, bao gồm:
-
Chương trình và thuật toán
-
Các
thành phần của ngôn ngữ Python
-
Biến
và hằng
-
Phép
toán và biểu thức
-
Các cấu
trúc điều khiển và rẽ nhánh
-
Hàm và
cách tổ chức chương
trình.
3.
Mục tiêu học phần
Học phần giúp sinh viên đạt được những mục tiêu sau:
Về kiến thức:
-
Trình bày được các
khái niệm về chương trình, thuật toán, và các kiến thức về ngôn ngữ lập trình
Python.
Về kỹ năng:
-
Xây dựng chương
trình sử dụng ngôn ngữ lập trình Python.
Về thái độ:
-
Thể hiện thái độ sẵn
sàng học tập kiến thức mới.
4.
Chuẩn đầu ra của học phần
Sau
khi kết thúc học phần sinh viên có khả năng
|
Chuẩn
đầu ra học phần (CELOs) |
Mô tả
chuẩn đầu ra học phần |
Trình
độ năng lực (thang đo Bloom) |
|
Kiến thức |
||
|
CELO1 |
Trình
bày được các khái niệm về chương trình, thuật toán và các kiến thức về ngôn
ngữ lập trình Python |
2 |
|
Kỹ năng |
||
|
CELO2 |
Xây
dựng chương trình sử dụng ngôn ngữ lập trình Python |
4 |
|
Thái độ và phẩm chất đạo đức |
||
|
CELO3 |
Thể hiện thái độ sẵn sàng học tập kiến thức mới. |
3 |
Ghi
chú: (1) Nhớ; (2) Hiểu; (3) Vận dụng; (4) Phân tích; (5) Đánh giá; (6) Sáng tạo
5.
Ma trận tương thích giữa CĐR học phần (CELOs) với CĐR Chương trình đào tạo
(ELOs):
|
Chuẩn đầu ra học phần (CELOs) |
Mô tả chuẩn đầu ra học phần |
Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (ELOs) |
|
Kiến thức |
||
|
CELO1 |
Trình bày được các khái niệm về chương trình, thuật
toán và các kiến thức về ngôn ngữ lập trình Python |
ELO2 |
|
Kỹ năng |
||
|
CELO2 |
Xây dựng chương trình sử dụng ngôn ngữ lập trình Python |
ELO6 |
|
Thái độ và phẩm chất đạo đức |
||
|
CELO3 |
Thể hiện thái độ sẵn sàng học tập kiến thức
mới |
ELO10 |
6. Ma trận mức độ đóng góp của học phần
cho Chuẩn đầu ra của CTĐT (ELOs)
|
Mã HP |
Tên HP |
Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo
(ELOs) |
|||||||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
6 |
7 |
8 |
9 |
10 |
11 |
12 |
||
|
622099 |
Ngôn ngữ lập trình Python |
N |
H |
N |
N |
N |
S |
N |
N |
N |
S |
N |
N |
-
N: Không đóng góp (none supported)
-
S: Có đóng góp (suppoorted)
-
H: Đóng góp quan trọng (highly supported)
7. Phương pháp giảng dạy và học tập
7.1 Phương
pháp giảng dạy
Các phương pháp sau được sử dụng
trong quá trình dạy:
+ Giải thích cụ thể
+ Thuyết trình
+ Câu hỏi gợi mở
7.2 Phương
pháp học tập
+ Sinh viên tham gia nghe giảng
trên lớp, làm bài tập
+ Sinh viên đọc bài giảng và
các tài liệu liên quan, từ đó phát triển giả thuyết và đặt câu hỏi
+ Sinh viên được khích lệ sử
dụng tổng hợp các kiến thức từ các học phần khác và những trải nghiệm trong cuộc
sống để đề xuất giải pháp cho vấn đề được đặt ra.
8. Nhiệm vụ của sinh viên
+ Chuyên cần: sinh viên phải
tham sự ít nhất 70% số lượng tiết giảng
+ Làm các bài tập được giao
+ Chuẩn bị bài: đọc trước bài
giảng và các tài liệu có liên quan…
+ Thái độ: tích cực tham gia
đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi
9. Đánh giá và cho điểm
9.1. Thang điểm
Thang điểm 10 và
quy đổi thành thang điểm chữ theo Quy chế đào tạo tín chỉ hiện hành của Trường
Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương.
9.2. Kế
hoạch đánh giá và trọng số thành phần đánh giá
- Ma trận đánh giá Kết quả học tập mong đợi của học phần
|
CELO |
PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ |
CÔNG CỤ
ĐÁNH GIÁ |
THỜI
ĐIỂM ĐÁNH GIÁ |
|||
|
Làm bài tập |
Chuyên cần |
Thi giữa kỳ |
Thi cuối kỳ |
|
|
|
|
CELO1 |
|
x |
x |
x |
Rubrics |
Thường kỳ, giữa kỳ, cuối kỳ |
|
CELO2 |
x |
x |
x |
x |
Rubrics |
Thường kỳ, giữa kỳ, cuối kỳ |
|
CELO3 |
|
x |
|
|
Rubrics |
Thường kỳ |
- Trọng số thành phần đánh giá của học phần
|
TT |
Thành phần |
Trọng số (%) |
Ghi chú |
|
1 |
Chuyên
cần |
10% |
|
|
2 |
Bài tập |
10% |
|
|
3 |
Thi
giữa học kỳ |
20% |
|
|
4 |
Thi
cuối học kỳ |
60% |
|
|
|
Tổng |
100% |
|
9.3. Rubric đánh giá học phần
- Đánh giá chuyên
cần
|
Tiêu chí |
Tỷ lệ (%) |
Mức chất lượng |
|||
|
Rất tốt |
Tốt |
Đạt yêu cầu |
Không đạt yêu
cầu |
||
|
10 - 8,5 |
8,4 - 7,0 |
6,9 – 5,0 |
4,9 - 0,0 |
||
|
Hiện diện trên lớp |
70 |
Tham gia > 90% buổi học |
Tham gia > 80% - 90% buổi học |
Tham gia 70% - 80% buổi học |
Tham gia < 70% buổi học |
|
Tích cực |
30 |
Nhiệt tình trao đổi, phát biểu, trả lời nhiều câu hỏi |
Có đặt/trả lời >= 2 câu hỏi |
Có đặt/trả lời ít nhất 1 câu hỏi |
Không tham gia thảo luận, trả lời, đóng góp |
-
Đánh giá bài tập
Trong quá trình học, sẽ có một số bài tập về nhà, SV thực
hiện bài tập và có kiểm tra ngẫu nhiên tại lớp.
|
Tiêu chí |
Tỷ lệ (%) |
Mức chất lượng |
|||
|
Rất tốt |
Tốt |
Đạt yêu cầu |
Không đạt yêu cầu |
||
|
10 - 8,5 |
8,4 - 7,0 |
6,9 – 5,0 |
4,9 - 0,0 |
||
|
Thực hiện bài
tập |
30 |
Đủ số bài và đúng hạn. Hình thức chăm
chút, đẹp |
Đủ số bài, đúng hình thức và đúng hạn |
Nộp đủ số bài |
Không nộp đủ số bài yêu cầu. Bài do người khác thực hiện |
|
Nội dung |
70 |
Đúng trên 80% yêu cầu kiến thức |
Đúng 50% - 80% yêu cầu kiến thức |
Đúng < 50% nhưng có cố gắng thực hiện |
Bài làm hoàn toàn sai yêu cầu kiến thức và nội dung
không liên quan yêu cầu |
- Thi giữa kỳ và cuối kỳ (câu hỏi tự luận)
|
Dạng câu hỏi |
Mức chất lượng |
|||
|
Rất tốt |
Tốt |
Đạt yêu cầu |
Không đạt yêu cầu |
|
|
10 - 8,5 |
8,4 - 7,0 |
6,9 – 5,0 |
4,9 - 0,0 |
|
|
Các câu hỏi tự luận |
Trả lời/ giải thích câu hỏi với các
kiến thức và sự hiểu biết vượt trội; thể hiện khả năng tổng hợp, phân tích và
áp dụng sáng tạo |
Trả lời/ giải thích câu hỏi với các
kiến thức và sự hiểu biết tốt; thể hiện khả năng tổng hợp và phân tích |
Trả lời/giải thích câu hỏi với các
kiến thức chung/ ít chi tiết; thể hiện sự hạn chế về kết hợp, phân tích vấn
đề |
Không trả lời/giải thích được câu
hỏi; không kết hợp, phân tích vấn đề; không thể hiện sáng tạo |
10.
Giáo trình và tài liệu học tập
10.1 Giáo trình
[1] Đoàn Minh Phụng, Lập Trình Python,
NXB Khoa Học và Kỹ Thuật, 2022.
10.2 Tài liệu học tập
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
10.3 Giáo trình và tài liệu tham khảo khác
[1] Bùi Việt Hà, Python Cơ Bản, NXB Đại
Học Quốc Gia Hà Nội, 2020.
[2] Free online
course: Python for Everybody Specialization, https://www.coursera.org/specializations/python.
11.
Nội dung chi tiết của học phần
11.1 Phần lý thuyết
|
Tuần (5 tiết) |
Nội dung |
Chuẩn đầu ra học
phần (CELOs) |
|
1 |
A. Nội dung giảng dạy trên lớp: (5 tiết) Chương 1. Giới thiệu 1.1.
Khái niệm chương trình 1.2.
Thuật toán 1.3. Tổng
quan về ngôn ngữ lập trình Python 1.4.
Môi trường làm việc PyCharm B. Nội dung tự học
ở nhà: - Đọc giáo
trình, slides bài giảng. C. Đánh giá kết
quả học tập: - Chấm điểm theo
Rubrics trong đề cương chi tiết |
CELO1 |
|
2 |
A. Nội dung giảng dạy trên lớp: (5 tiết) Chương 2. Biến và Hằng 2.1. Cách đặt tên biến, hằng 2.2. Kiểu dữ liệu 2.3. Khái niệm biến,
vùng nhớ cho biến 2.4. Các kiểu cơ bản
của biến 2.5. Định nghĩa biến và
gán giá trị cho biến, hằng B. Nội dung tự học
ở nhà: - Đọc giáo
trình, slides bài giảng. C. Đánh giá kết
quả học tập: - Chấm điểm theo Rubrics trong đề cương
chi tiết |
CELO1,2,3 |
|
3 |
A. Nội dung giảng dạy trên lớp: (5 tiết) Chương 3. Phép toán và biểu thức 3.1. Khái niệm 3.2. Phép toán 3.3. Phép toán số học 3.4. Phép toán quan hệ 3.5. Phép toán luận lý 3.6. Chuyển kiểu 3.7. Phép gán 3.8. Thứ tự thực hiện
phép toán B. Nội dung tự học
ở nhà: - Đọc giáo
trình, slides bài giảng. C. Đánh giá kết
quả học tập: - Chấm điểm theo Rubrics trong đề cương
chi tiết |
CELO1,2,3 |
|
4 |
A. Nội dung giảng dạy trên lớp: (5 tiết) Chương 4. Cấu trúc điều khiển và rẽ nhánh 4.1. Phát biểu if 4.2. Phát biểu switch 4.3. Phát biểu while 4.4. Phát biểu for 4.5. Phát biểu do … while 4.6. Phát biểu break 4.7. Phát biểu continue B. Nội dung tự học
ở nhà: - Đọc giáo
trình, slides bài giảng. C. Đánh giá kết
quả học tập: - Chấm điểm theo
Rubrics trong đề cương chi tiết |
CELO1,2,3 |
|
5 |
A. Nội dung giảng dạy trên lớp: (5 tiết) Chương 5. Hàm 5.1. Khái niệm 5.2. Khai báo và định nghĩa 5.3. Giải pháp dùng hàm và không dùng hàm 5.4. Truyền tham số 5.5. Phạm vi hoạt động của hàm B. Nội dung tự học
ở nhà: - Đọc giáo
trình, slides bài giảng. C. Đánh giá kết
quả học tập: - Chấm điểm theo
Rubrics trong đề cương chi tiết |
CELO1,2,3 |
|
6 |
A. Nội dung giảng dạy trên lớp: (5 tiết) Chương 6. Tổng kết 6.1. Hệ thống kiến thức 6.2. Ôn tập cuối kỳ B. Nội dung tự học
ở nhà: - Đọc giáo
trình, slides bài giảng. C. Đánh giá kết
quả học tập: - Chấm điểm theo
Rubrics trong đề cương chi tiết |
CELO1,2,3 |
11.2 Phần thực hành
|
Tuần (5 tiết) |
Nội dung |
Chuẩn đầu ra học phần (CELOs) |
|
7 |
Bài tập
về biến và hằng |
CELO1,2,3 |
|
8 |
Bài tập
về phép toán và biểu thức |
CELO1,2,3 |
|
9 |
Bài tập
về cấu trúc điền khiển và rẻ nhánh |
CELO1,2,3 |
|
10 |
Bài tập
về cấu trúc điền khiển và rẻ nhánh (tiếp theo) |
CELO1,2,3 |
|
11 |
Bài tập về hàm |
CELO1,2,3 |
|
12 |
Bài tập về hàm (tiếp theo) |
CELO1,2,3 |
12. Yêu cầu của giảng viên đối với học phần
- Phòng học: thoáng mát, đầy đủ ánh
sáng
- Phương tiện phục vụ giảng dạy: Máy
chiếu, bảng, Slide, phần mềm mô phỏng, máy tính.
Đăng nhận xét