Thứ Tư, 9 tháng 9, 2026

[BETU] NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PYTHON

 BÀI TẬP TẠO MỤC LỤC: Tải tại đây

VIDEO HƯỚNG DẪN TẠO MỤC LỤC


BÀI TẬP VIẾT TỔNG QUAN VÀ TÀI LIỆU THAM KHẢO: Tham khảo tại đây


ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN

Mã học phần: 622099 - Tên HP: Ngôn ngữ lập trình Python

 

1.Thông tin về học phần

1.1. Số tín chỉ: 3 tín chỉ (02 TCLT+ 1 TCTH)

1.2. Giờ tín chỉ/tiết đối với các hoạt động học tập:

-      Giờ học lý thuyết trên lớp: 30 tiết

-      Giờ học thực hành, thảo luận…./thí nghiệm/đồ án/hoạt động thực tiễn: 30 tiết

-      Giờ tự học của sinh viên: 90 giờ

1.3. Học phần thuộc khối kiến thức:

Kiến thức giáo dục

đại cương □

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp þ

Bắt buộc □

Tự chọn □

Kiến thức cơ sở ngành □

Kiến thức chuyên ngành þ

Bắt buộc □

Tự chọn □

Bắt buộc □

Tự chọn þ

1.4. Học phần tiên quyết: không

1.5. Học phần học trước: Kỹ thuật lập trình

1.6. Học phần được giảng dạy ở học kỳ: 08

1.7. Ngôn ngữ và tài liệu giảng dạy: Tiếng Việt

1.8. Đơn vị phụ trách:

-      Bộ môn/Ngành: Công nghệ thông tin

-      Khoa: Kỹ thuật - Công nghệ

1.9. Giảng viên phụ trách học phần

-      Giảng viên phụ trách chính: ThS. Nguyễn Anh Tuấn

-      Giảng viên cùng tham gia giảng dạy: ThS. Trương Nguyễn Trùng Dương. Số điện thoại: 08 65 87 33 01. Email liên hệ: duong.tnt@ktkt.edu.vn

-      Giảng viên thỉnh giảng: Họ và tên. Số điện thoại. Email liên hệ

 

2. Mô tả học phần

Môn học này cung cấp cho sinh viên các kiến thức về ngôn ngữ lập trình Python và thực hành ngôn ngữ lập trình Python sử dụng IDE PyCharm, bao gồm:

-      Chương trình và thuật toán

-      Các thành phần của ngôn ngữ Python

-      Biến và hằng

-      Phép toán và biểu thức

-      Các cấu trúc điều khiển và rẽ nhánh

-      Hàm và cách tổ chức chương trình.

3. Mục tiêu học phần

Học phần giúp sinh viên đạt được những mục tiêu sau:

Về kiến thức:

-      Trình bày được các khái niệm về chương trình, thuật toán, và các kiến thức về ngôn ngữ lập trình Python.

Về kỹ năng:

-      Xây dựng chương trình sử dụng ngôn ngữ lập trình Python.

Về thái độ:

-      Thể hiện thái độ sẵn sàng học tập kiến thức mới.

4. Chuẩn đầu ra của học phần

Sau khi kết thúc học phần sinh viên có khả năng

Chuẩn đầu ra học phần (CELOs)

Mô tả chuẩn đầu ra học phần

Trình độ năng lực (thang đo Bloom)

Kiến thức

CELO1

Trình bày được các khái niệm về chương trình, thuật toán và các kiến thức về ngôn ngữ lập trình Python

2

Kỹ năng

CELO2

Xây dựng chương trình sử dụng ngôn ngữ lập trình Python

4

Thái độ và phẩm chất đạo đức

CELO3

Thể hiện thái độ sẵn sàng học tập kiến thức mới.

3

Ghi chú: (1) Nhớ; (2) Hiểu; (3) Vận dụng; (4) Phân tích; (5) Đánh giá; (6) Sáng tạo

5. Ma trận tương thích giữa CĐR học phần (CELOs) với CĐR Chương trình đào tạo (ELOs):

Chuẩn đầu ra học phần (CELOs)

Mô tả chuẩn đầu ra học phần

Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (ELOs)

Kiến thức

CELO1

Trình bày được các khái niệm về chương trình, thuật toán và các kiến thức về ngôn ngữ lập trình Python

ELO2

Kỹ năng

CELO2

Xây dựng chương trình sử dụng ngôn ngữ lập trình Python

ELO6

Thái độ và phẩm chất đạo đức

CELO3

Thể hiện thái độ sẵn sàng học tập kiến thức mới

ELO10

6. Ma trận mức độ đóng góp của học phần cho Chuẩn đầu ra của CTĐT (ELOs)

Mã HP

Tên HP

Chuẩn đầu ra chương trình đào tạo (ELOs)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

622099

Ngôn ngữ lập trình Python

N

H

N

N

N

S

N

N

N

S

N

N

-       N: Không đóng góp (none supported)

-       S: Có đóng góp (suppoorted)

-       H: Đóng góp quan trọng (highly supported)

7. Phương pháp giảng dạy và học tập

7.1 Phương pháp giảng dạy

Các phương pháp sau được sử dụng trong quá trình dạy:

+ Giải thích cụ thể

+ Thuyết trình

+ Câu hỏi gợi mở

7.2 Phương pháp học tập

+ Sinh viên tham gia nghe giảng trên lớp, làm bài tập

+ Sinh viên đọc bài giảng và các tài liệu liên quan, từ đó phát triển giả thuyết và đặt câu hỏi

+ Sinh viên được khích lệ sử dụng tổng hợp các kiến thức từ các học phần khác và những trải nghiệm trong cuộc sống để đề xuất giải pháp cho vấn đề được đặt ra.

8. Nhiệm vụ của sinh viên

+ Chuyên cần: sinh viên phải tham sự ít nhất 70% số lượng tiết giảng

+ Làm các bài tập được giao

+ Chuẩn bị bài: đọc trước bài giảng và các tài liệu có liên quan…

+ Thái độ: tích cực tham gia đặt câu hỏi và trả lời câu hỏi

9. Đánh giá và cho điểm

9.1. Thang điểm

Thang điểm 10 và quy đổi thành thang điểm chữ theo Quy chế đào tạo tín chỉ hiện hành của Trường Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Bình Dương.

9.2. Kế hoạch đánh giá và trọng số thành phần đánh giá

- Ma trận đánh giá Kết quả học tập mong đợi của học phần

CELO

PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ

CÔNG CỤ ĐÁNH GIÁ

THỜI ĐIỂM ĐÁNH GIÁ

Làm bài tập

Chuyên cần

Thi giữa kỳ

Thi cuối kỳ

 

 

CELO1

 

x

x

x

Rubrics

Thường kỳ, giữa kỳ, cuối kỳ

CELO2

x

x

x

x

Rubrics

Thường kỳ, giữa kỳ, cuối kỳ

CELO3

 

x

 

 

Rubrics

Thường kỳ

 

- Trọng số thành phần đánh giá của học phần

TT

Thành phần

Trọng số (%)

Ghi chú

1

Chuyên cần

10%

 

2

Bài tập

10%

 

3

Thi giữa học kỳ

20%

 

4

Thi cuối học kỳ

60%

 

 

Tổng

100%

 

9.3. Rubric đánh giá học phần

- Đánh giá chuyên cần

Tiêu chí

Tỷ lệ

 (%)

Mức chất lượng

Rất tốt

Tốt

Đạt yêu cầu

Không đạt yêu cầu

10 - 8,5

8,4 - 7,0

6,9 – 5,0

4,9 - 0,0

Hiện diện trên lớp

70

Tham gia

> 90% buổi học

Tham gia >

80% - 90% buổi học

Tham gia

70% - 80% buổi học

Tham gia

< 70% buổi học

 

Tích cực

30

Nhiệt tình trao đổi, phát biểu, trả lời nhiều câu hỏi

Có đặt/trả lời >= 2 câu hỏi

Có đặt/trả lời ít nhất 1 câu hỏi

Không tham gia thảo luận, trả lời, đóng góp

 

- Đánh giá bài tập

Trong quá trình học, sẽ có một số bài tập về nhà, SV thực hiện bài tập và có kiểm tra ngẫu nhiên tại lớp.

 

 

 

 

 

 

Tiêu chí

 

Tỷ lệ

 (%)

Mức chất lượng

Rất tốt

Tốt

Đạt yêu cầu

Không đạt yêu cầu

10 - 8,5

8,4 - 7,0

6,9 – 5,0

4,9 - 0,0

Thực hiện bài tập

30

Đủ số bài và đúng hạn. Hình thức chăm chút, đẹp

Đủ số bài, đúng hình thức và đúng hạn

Nộp đủ số bài

Không nộp đủ số bài yêu cầu.

Bài do người khác thực hiện

Nội dung

70

Đúng trên 80% yêu cầu kiến thức

Đúng 50% - 80% yêu cầu kiến thức

Đúng < 50% nhưng có cố gắng thực hiện

Bài làm hoàn toàn sai yêu cầu kiến thức và nội dung không liên quan yêu cầu

 

- Thi giữa kỳ và cuối kỳ (câu hỏi tự luận)

 

Dạng câu hỏi

Mức chất lượng

Rất tốt

Tốt

Đạt yêu cầu

Không đạt yêu cầu

10 - 8,5

8,4 - 7,0

6,9 – 5,0

4,9 - 0,0

Các câu hỏi tự luận

Trả lời/ giải thích câu hỏi với các kiến thức và sự hiểu biết vượt trội; thể hiện khả năng tổng hợp, phân tích và áp dụng sáng tạo

Trả lời/ giải thích câu hỏi với các kiến thức và sự hiểu biết tốt; thể hiện khả năng tổng hợp và phân tích

Trả lời/giải thích câu hỏi với các kiến thức chung/ ít chi tiết; thể hiện sự hạn chế về kết hợp, phân tích vấn đề

Không trả lời/giải thích được câu hỏi; không kết hợp, phân tích vấn đề; không thể hiện sáng tạo

10. Giáo trình và tài liệu học tập

10.1 Giáo trình

[1] Đoàn Minh Phụng, Lập Trình Python, NXB Khoa Học và Kỹ Thuật, 2022.

10.2 Tài liệu học tập

………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

10.3 Giáo trình và tài liệu tham khảo khác

[1] Bùi Việt Hà, Python Cơ Bản, NXB Đại Học Quốc Gia Hà Nội, 2020.

[2] Free online course: Python for Everybody Specialization, https://www.coursera.org/specializations/python.

 

11. Nội dung chi tiết của học phần

11.1 Phần lý thuyết

Tuần (5 tiết)

Nội dung

Chuẩn đầu ra học phần (CELOs)

1

A. Nội dung giảng dạy trên lớp: (5 tiết)

Chương 1. Giới thiệu

1.1. Khái niệm chương trình

1.2. Thuật toán

1.3. Tổng quan về ngôn ngữ lập trình Python

1.4. Môi trường làm việc PyCharm

B. Nội dung tự học ở nhà:

- Đọc giáo trình, slides bài giảng.

C. Đánh giá kết quả học tập:

- Chấm điểm theo Rubrics trong đề cương chi tiết

CELO1

2

A. Nội dung giảng dạy trên lớp: (5 tiết)

Chương 2. Biến và Hằng

2.1. Cách đặt tên biến, hằng

2.2. Kiểu dữ liệu

2.3. Khái niệm biến, vùng nhớ cho biến

2.4. Các kiểu cơ bản của biến

2.5. Định nghĩa biến và gán giá trị cho biến, hằng

B. Nội dung tự học ở nhà:

- Đọc giáo trình, slides bài giảng.

C. Đánh giá kết quả học tập:

- Chấm điểm theo Rubrics trong đề cương chi tiết

CELO1,2,3

3

A. Nội dung giảng dạy trên lớp: (5 tiết)

Chương 3. Phép toán và biểu thức

3.1. Khái niệm

3.2. Phép toán

3.3. Phép toán số học

3.4. Phép toán quan hệ

3.5. Phép toán luận lý

3.6. Chuyển kiểu

3.7. Phép gán

3.8. Thứ tự thực hiện phép toán

B. Nội dung tự học ở nhà:

- Đọc giáo trình, slides bài giảng.

C. Đánh giá kết quả học tập:

- Chấm điểm theo Rubrics trong đề cương chi tiết

CELO1,2,3

4

A. Nội dung giảng dạy trên lớp: (5 tiết)

Chương 4. Cấu trúc điều khiển và rẽ nhánh

4.1. Phát biểu if

4.2. Phát biểu switch

4.3. Phát biểu while

4.4. Phát biểu for

4.5. Phát biểu do … while

4.6. Phát biểu break

4.7. Phát biểu continue

B. Nội dung tự học ở nhà:

- Đọc giáo trình, slides bài giảng.

C. Đánh giá kết quả học tập:

- Chấm điểm theo Rubrics trong đề cương chi tiết

CELO1,2,3

5

A. Nội dung giảng dạy trên lớp: (5 tiết)

Chương 5. Hàm

5.1. Khái niệm

5.2. Khai báo và định nghĩa

5.3. Giải pháp dùng hàm và không dùng hàm

5.4. Truyền tham số

5.5. Phạm vi hoạt động của hàm

B. Nội dung tự học ở nhà:

- Đọc giáo trình, slides bài giảng.

C. Đánh giá kết quả học tập:

- Chấm điểm theo Rubrics trong đề cương chi tiết

 

CELO1,2,3

6

A. Nội dung giảng dạy trên lớp: (5 tiết)

Chương 6. Tổng kết

6.1. Hệ thống kiến thức

6.2. Ôn tập cuối kỳ

B. Nội dung tự học ở nhà:

- Đọc giáo trình, slides bài giảng.

C. Đánh giá kết quả học tập:

- Chấm điểm theo Rubrics trong đề cương chi tiết

 

CELO1,2,3

 

11.2 Phần thực hành

 

Tuần (5 tiết)

Nội dung

Chuẩn đầu ra học phần (CELOs)

7

Bài tập về biến và hằng

CELO1,2,3

8

Bài tập về phép toán và biểu thức

CELO1,2,3

9

Bài tập về cấu trúc điền khiển và rẻ nhánh

CELO1,2,3

10

Bài tập về cấu trúc điền khiển và rẻ nhánh (tiếp theo)

CELO1,2,3

11

Bài tập về hàm

CELO1,2,3

12

Bài tập về hàm (tiếp theo)

CELO1,2,3

 

12. Yêu cầu của giảng viên đối với học phần                               

- Phòng học: thoáng mát, đầy đủ ánh sáng

- Phương tiện phục vụ giảng dạy: Máy chiếu, bảng, Slide, phần mềm mô phỏng, máy tính.

Đăng nhận xét